𡜝

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

直項皃。从女。同聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

他孔切。廣韵徒揔切。九部。

【𡜝】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 同 (đồng) Phiên thiết: 他孔切 → tha + khổng Nghĩa: trực (thẳng)項皃。 từ nữ (nữ)。 đồng với thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư