𡞜

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Mụ gạnh già 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 醜老嫗貌。 Xú lão ẩu mạo. (Hình dạng bà già xấu) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] 卽就切,音僦。 Tức tựu thiết, âm Tựu 【Bộ】Nữ女

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết卽就切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤卽就切,音僦。醜老嫗貌。 又【集韻】七六切,音蹙。義同。 又【六書統】嬥也。

Thuyết Văn

醜也。 一曰老嫗也。 从女。酋聲。讀若蹴。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

醜者、可惡也。 婦人之老者曰嫗。不必母也。 七宿切。三部。

【𡞜】(tục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 酋 (tù) Phiên thiết: 七宿切 → thất + túc | Đọc như: 蹴 (xúc) Nghĩa: 醜 vậy。 Một thuyết khác: 老嫗 vậy。 từ nữ (nữ)。酋 thanh。 đọc như 蹴。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 媨