𡟰
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | qyan |
|---|---|
| Phản thiết | 於袁切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 元 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤於袁切,音鴛。【說文】宴𡟰也。一曰𡟰媲,美也。 又【集韻】紆願切,音怨。義同。
Thuyết Văn
宴也。 从女。冤聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
邶風。燕婉之求。傳曰。宴、安。婉、順也。西京賦曰。嬿婉、美好之皃。按古宛冤通用。婉音義皆同。 於願切。十四部。
【𡟰】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 冤 (oan) Phiên thiết: 於願切 → ư + nguyện Nghĩa: 宴 vậy。 từ nữ (nữ)。冤 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư