𡡂

Tổng quan

nhàng nhỡ nhàng [Eng: be interrupted or fail half-way]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổjangh

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư