𡡓

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 同嬃。

Thuyết Văn

女字也。 从女。須聲。 楚䛐曰。 女嬃之嬋媛。 賈侍中說。楚人謂姊爲嬃。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

樊噲以呂后女弟呂須爲婦。須卽嬃字也。周易。歸妹以須。鄭云。須、有才智之稱。天文有須女。按鄭意須與諝胥同音通用。諝者、有才智也。 相兪切。古音在四部。 䛐當作辭。 屈原賦離騷篇文。 賈語葢釋楚辭之女嬃。王逸、袁山松、酈道元皆言女嬃、屈原之姊。惟鄭注周易屈原之妹名女須。詩正義所引如此。妹字恐姊字之譌。

【𡡓】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 須 (tua) Phiên thiết: 相兪切 → tương + du Nghĩa: nữ (nữ)字 vậy。 từ nữ (nữ)。須 thanh。楚䛐 viết 。nữ (nữ)嬃 chi (của) 嬋媛。賈侍trung (giữa)說。楚nhân (người) vị (gọi là) 姊爲嬃。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư