𡡗
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | lyenx |
|---|---|
| Phản thiết | 盧玩切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】盧玩切,音亂。【說文】煩也。或作𢿳。通作亂。一曰同孌,順也。
Thuyết Văn
順也。 从女。𤔔聲。 詩曰。婉兮𡡗兮。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
邶風傳曰。孌、好皃。齊風傳曰。婉孌、少好皃。義與許互相足。 力沇切。十四部。 齊風甫田。曹風𠋫人。
【𡡗】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 𤔔 (𤔔) Nghĩa: thuận (Theo) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư