𡦱
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 古孝切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 見 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【類篇】𠀤古孝切,音敎。【說文】解𢊁觸不直者,於人如有所敎,故从𢊁从敎省。【正字通】天𡦱,獸名,形似狐,赤白色,尾大,有君臣父子昆弟之別。見獸必敎之,曉則鳴號高峰之上。見贊寧物類志。【正譌】从嘼作〈嘼𡥉〉,或書作𡦳。又𡦵𡦲𡦭。
Tự hình
- Khải thư