𡧍
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | man5 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | menh |
| Phản thiết | 莫甸切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 霰 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】莫甸切【集韻】眠見切,𠀤音面。【說文】冥合也。
Thuyết Văn
冥合也。 从宀。丐聲。 讀若書曰藥不瞑眩。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
冥合者、合之泯然無迹。今俗云吻合者當用此字。 莫甸切。賓字以爲聲。十二部。 謂讀若此瞑也。十一十二部之合音。按此許引孟子滕文公篇文也。鄭注醫師亦引孟子藥不瞑眩。厥疾無瘳。趙注孟子云。書逸篇也。若今僞𢰅說命。則采楚語爲之。許鄭所未見者。大徐本作讀若周書。繆甚。
【𡧍】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 丐 (cái) Phiên thiết: 莫甸切 → mạc + điện | Đọc như: 書曰藥不瞑眩 Nghĩa: 冥合 vậy。 từ 宀。丐 thanh。 đọc như 『Kinh Thư』viết: 藥 bất (không) 瞑眩。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡧂 · 𡧎 · 𥤵