𡨸
Tổng quan
giữ giam giữ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm giữ giam giữ; giữ gìn; giữ ý [Eng: to keep in prison; to preserve; be thoughful]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chữ Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chữ Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chữ Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư