𡨸
Nôm gĩư
Nôm: gĩư
Tổng quan
giữ giam giữ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Âm Nôm | giữ |
|---|
Nghĩa
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chữ chữ viết, chữ nghĩa [Eng: script, word and its meaning]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sài cầm bội dụng giữ lề càng hay
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chữ rằng hỉ bổ ố công
- Bảng Tra Chữ Nôm giữ giam giữ; giữ gìn; giữ ý [Eng: to keep in prison; to preserve; be thoughful]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chữ Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chữ Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chữ Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều bản 1866
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư