𡬄
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | gjyih |
|---|---|
| Phản thiết | 其季切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤其季切,音悸。【說文】熟寐也。
Thuyết Văn
孰寐也。从㝱省。水聲。讀若悸。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
求癸切。十五部。按大徐用唐韵也。玉篇、廣韵、集韵、類篇皆衹渠季切一音。
【𡬄】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㝱省 (mộng + tỉnh) | Thanh phù (聲符): 水 (thuỷ) Phiên thiết: 求癸切 → cầu + quý | Đọc như: 悸 (quý) Nghĩa: 孰寐 vậy。 từ 㝱省。thủy (nước) thanh。 đọc như 悸。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư