𡬧
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 式竹切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 書 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】式竹切。同叔。【說文】拾也。汝南名收芋爲叔。或从寸。
Thuyết Văn
叔或从寸。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
又寸皆手也。故多互用。
【𡬧】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 寸 (thốn (Tấc. Mười phân là mộ)) Nghĩa: thúc (Bé) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư