𡭐

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổzjyenx
Phản thiết豎兗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】市兗切【集韻】豎兗切,𠀤音剸。【說文】小巵有耳蓋者。專聲。 又【廣韻】之累切【集韻】主繠切,𠀤音捶。義同。【正字通】與𦓝通。

Thuyết Văn

小卮有耳葢者。 从卮。專聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

急就篇皇象本槫榼椑榹。槫卽也。有耳葢、謂有耳有葢也。 巿沇切。十四部。

【𡭐】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 卮 (chi) | Thanh phù (聲符): 專 (chuyên) Phiên thiết: 巿沇切 → phất + duyện Nghĩa: tiểu (nhỏ)卮 hữu (có) nhĩ (tai)葢 giả (là) 。 từ 卮。專 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠃃 · 𠪻 · 𡭍