𡭴
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gwik1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | khiek |
| Baxter-Sagart | [k]ʰrak |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ʰrak |
| Phản thiết | 乞逆切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】起戟切【集韻】乞逆切,𠀤音𨻶。【說文】壁際孔也。【正譌】从二小,中从日,景也。會意。【舉要】从白,謂壁孔見白日景。【小篆】加阜作𨻶。𨻶𡭴義通。
Thuyết Văn
際見之白也。 从白。上下小見。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
際者、壁會也。壁會者、隙也。見讀如現。壁隙之光一綫而巳。故从二小。 會意。起戟切。古音在五部。
【𡭴】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 白 (bạch (Sắc trắng.)) Phiên thiết: Khởi kích thiết Thượng tự: 起 (khởi) | Hạ tự: 戟 (kích) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tế (Giao tiếp. Người ta ) kiến (Thấy) chi (Chưng) bạch (Sắc trắng.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡭽 · 𡮂