𡮶

Tổng quan

chuộng chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng [Eng: to value above other things, to pamper, to like/love]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư