𡯁
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 烏光切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 影 |
Nguồn gốc
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤烏光切,音汪。【說文】跛曲脛也,本作尣,从大,象偏曲之形。【徐曰】大一足跛曲,或作𡯪。今文作尫。 又【玉篇】僂也,短少也。【正字通】瘠病。
Thuyết Văn
㝿也。 曲脛人也。 从大。象偏曲之形。 凡尢之屬皆从尢。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本少也字。遂不可讀。今補。㝿者、蹇也。尢本曲脛之偁。引申之爲曲脊之偁。故人部僂下曰。𡯭也。 人字依九經字㨾補。𤿑者多由曲脛。故言此爲下象偏曲張本。 謂从大而象一脛偏曲之形也。烏光切。十部。
【𡯁】 Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 大 (đại ⟨thái⟩ (Lớn.)), 尢 (uông (Cũng như chữ {uông} )) Phiên thiết: Ô quang thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 光 (quang) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'oang' Suy luận: oang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bả vậy。 khúc (Cong) hĩnh (Cẳng chân) nhân (Người) vậy Phàm các chữ thuộc bộ 尢 (uông) đều từ 尢。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư