𡰖
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | de |
|---|---|
| Phản thiết | 田黎切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】都兮切【集韻】都黎切,𠀤音低。【說文】㝿不能行,爲人所引曰𡰖𡰡。 又【廣韻】杜奚切【集韻】田黎切,𠀤音提。義同。
Thuyết Văn
㝿不能行。爲人所引曰𡰖𡰢。 从尢。从爪。 是聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
曡韵字也。與提攜義相近。 覆手曰爪。 都兮切。十六部。玉篇作𡰄。
【𡰖】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 爪 (trảo) | Thanh phù (聲符): 是 (thị) Phiên thiết: Đô hề thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 兮 (hề) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ê' Suy luận: đê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bả bất (Chẳng. Như {bất khả}) năng (Tài năng. Như {năng ) hành (Bước đi)。 vi (Làm. Như {hành vi} [) nhân (Người) sở (Xứ sở. Như {công…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡯻 · 𡰄