𡱂

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổdenh
Baxter-Sagart[d]ˤə[n]
Hán ngữ Thượng cổ[d]ˤə[n]
Phản thiết徒渾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【集韻】【類篇】𠀤徒渾切,音屯。【說文】髀也。从丌从几。【徐鉉曰】丌几,皆所以凥止也。【集韻】或作𦞠𩪡臀。

Thuyết Văn

髀也。 从尸下丌凥几。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

髀者、股外也。此云髀者。專言股後。 凥各本作居。誤。今正。丌、下基也。𡱂者、人之下基。凥几者猶言坐於牀。木部曰。牀安身之几坐也。凥下曰。从尸得几而止。皆謂牀也。徒䰟切。十三部。

【𡱂】(độc) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 隼 (chuẩn) Phiên thiết: 徒䰟切 → đồ + hồn Nghĩa: 髀 vậy。 từ 尸hạ (dưới)丌凥几。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 㞘 · 𡰪 · 𡱒