𡲤
Nôm vả
Nôm: vả
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Âm Nôm | vả |
|---|
Nghĩa
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) vả vả lại, nhờ vả [Eng: in addition, to depend on]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vả Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vả Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: vả Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
other
- Nguồn khác Vừa (vừa thế này, vừa thế nọ). 𡲤配娘𡲤嘔眉意 Vả phuối nàng vả khua mì ý (R.V.) Vừa nói nàng vừa cười có ý tứ bên trong
Nguồn gốc
Tự hình
- Khải thư