𡳨
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Chia tằm 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 移蠶就寬。 Di tàm tựu khoan. (Dời tằm để cho rộng) [Quảng vận 廣韻] 分蠶也。 Phân tàm dã. (Chia tằm vậy) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] 楮几切,音儗。 Chử kỷ thiết, âm Nghĩ 【Bộ】Thi尸
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 丑利切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 徹 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤楮几切,音儗。移蠶也。【廣韻】移蠶就寬。 又【玉篇】【廣韻】丑利切【集韻】丑二切,𠀤音跮。蠶析曰𡳭。【廣韻】分蠶也。【正字通】本作𡳭。攴部譌作𢾂,丑二切,註同𡳭,重出。【集韻】𡳭或作𧖛。
Tự hình
- Khải thư