𡳸
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | lek |
|---|---|
| Phản thiết | 郎擊切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤郎擊切,音歷。【說文】履下也。
Thuyết Văn
𡳐下也。 从𡳐省。歴聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂𡳐之之底也。行地經歴者。今人言𡳐歴當用此字。 郞擊切。十六部。
【𡳸】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𡳐省 (tỉnh) | Thanh phù (聲符): 歴 (lịch) Phiên thiết: 郞擊切 → lang + kích Nghĩa: 𡳐hạ (dưới) vậy。 từ 𡳐省。歴 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư