𡴆
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | liuk |
|---|---|
| Phản thiết | 力竹切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤力竹切,音六。【說文】菌𡴆,地蕈,叢生田中。【籀文】从三𡴆。
Thuyết Văn
菌𡵉、 地。 叢生田中。 从屮。六聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 釋艸曰。中馗、。注。地蕈也。似葢。今江東名爲土菌。亦曰馗廚。又出隧蘧蔬。注。蘧蔬似土菌。生菰草中。按馗廚、蘧蔬、菌三者。一音之轉語。菌玉篇作圈。 陳藏器曰。地生者爲菌。木生者爲㮕。按㮕同䓴。許云。蕈、桑䓴也。故謂地生者爲地蕈。 力竹切。三部。
【𡴆】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 屮 (triệt) | Thanh phù (聲符): 六 (lục) Phiên thiết: Lực trúc thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 竹 (trúc) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lực (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khuẩn (Cây nấm)𡵉、 địa (Đất)?。 tùng (Hợp. Sưu tập số nhiề) sanh (Sống) điền (Ruộng đất cầ…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡴫