𡴎
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jit3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ngiet |
| Phản thiết | 魚列切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤魚列切,音蘖。【說文】危高也。从𠂤屮聲。【正譌】辥字从此。商書天作𡴎,別用孼,譌。【正字通】或作隉臲。
Thuyết Văn
危高也。从𠂤。屮聲。讀若臬。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
魚列切。十五部
【𡴎】(phụ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠂤 (đôi) | Thanh phù (聲符): 屮 (triệt) Phiên thiết: 魚列切 → ngư + liệt | Đọc như: 臬 (nghiệt) Nghĩa: 危cao vậy。 từ 𠂤。屮 thanh。 đọc như 臬。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡶫 · 峊