𡴘
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ghrengx |
|---|
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【正字通】幸本字。【說文】吉而免凶也。从屰从夭。隸作幸。
Thuyết Văn
吉而免凶也。 从屰。从夭。 夭、 死之事。 死謂之不幸。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
吉者、善也。凶者、惡也。得免於惡是爲幸。 屰者、不順也。不順從夭死之事。㑹意。胡耿切。十一部。 逗。 左傳所謂夭札。不終其天年者也。 依韵㑹本。死爲不幸、則免死爲幸。
【𡴘】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 屰 (kích) + 夭 (yêu ⟨yểu⟩ ({Yêu yêu} [夭夭] nét m)) Nghĩa: cát (Tốt lành. Phàm việc ) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) miễn (Bỏ. Như {miễn quan} ) hung (Ác. Nhưng {hung bạo}) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư