𡴯
Tổng quan
ngắt xanh ngắt [Eng: very green]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 五葛切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 疑 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ngất ngất trời [Eng: sky-high]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngắt xanh ngắt [Eng: very green]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngặt ngặt nghẽo [Eng: split one's sides (with laughter)]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngắt Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gật Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gật Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: gật Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【龍龕】五葛切。山曲。
Tự hình
- Khải thư