𡷨

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổkhreng
Phản thiết口耕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【說文】戸經切。山絕坎曰陘。與𡷨通。【揚子·法言】山𡷨之蹊。【註】山中絕也。【正字通】與陘同。○按《字彙》沿《玉篇》口耕切,音硜,訓石谷。《韻會》庚靑韻皆不收𡷨,靑韻形部陘註。通作𡷨。《正韻》陘𡷨俱收入形部。坑部闕𡷨,似𡷨無鏗音。《正字通》削口耕切與谷訓,从《韻會》《正韻》也。互詳阜部陘字註。

Thuyết Văn

𡷨谷也。 从山。巠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

三字句。各本刪𡷨字。今補。廣韵曰。𡷨口莖切。或作。谷名。在麗山。昔秦密種瓜處。按秦冬月種瓜谷中溫處。瓜實。因使諸生往視。說之。發機阬諸生。事見尚書正義所引衞宏詔定古文官書序。漢書儒林傳注、藝文類聚卷八十七同。而師古作阬谷。正義及類聚作硎谷。實則𡷨谷也。 戸經切。十一部。

【𡷨】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 巠 (kinh) Phiên thiết: 口莖切 → khẩu + hành Dị thể: Cổ văn: 官書序 Nghĩa: 𡷨谷 vậy。 từ sơn (núi)。巠 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𫵸