𡺲
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | synh |
|---|---|
| Phản thiết | 須閏切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 稕 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】須閏切。同峻。
Thuyết Văn
高也。 从山。陖聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
高上當有陖字。轉寫奪之耳。高者、崇也。陖者、陗高也。凡斗上曰陗。𡺲从陖、則義與陖同。同一高而有危高、陖高、尢高、短而高、巍高、大而高之別。大雅。崧高維嶽。駿極于天。傳曰。駿、大也。中庸、孔子閒居注皆曰。峻、高大也。然則大雅之駿、用叚借字。 此舉形聲包會意。私閏切。十三部。
【𡺲】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 陖 (tuận) Phiên thiết: 私閏切 → tư + nhuận Nghĩa: cao vậy。 từ sơn (núi)。陖 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư