𡼊

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổluaix
Phản thiết魯猥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】落猥切【集韻】魯猥切,𠀤音纍。【說文】𡽕也。【廣韻】𡼊㠑,山狀。【集韻】或作𡿈𡻭𡾋。又𡻱。

Thuyết Văn

𡼊𡽕、 山皃也。 从山。絫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。曡韵字也。 各本舛誤。今依全書通例補正。西京賦曰。上林岑以壘㠑。按壘㠑卽𡼊也。 落猥切。十五部。俗作𡻭。按二篆同在十五部。則應作、纍聲。

【𡼊】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 絫 (lũy) Phiên thiết: Lạc ổi thiết Thượng tự: 落 (lạc) | Hạ tự: 猥 (ổi) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ơi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: lỡi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𡼊𡽕、 san (Núi) mạo vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡻭 · 𡻱 · 𡾚 · 𡿈 · 𡿜