𡿋

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết力制切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】力制切。同巁。【說文】巍高也。本作𡿋。或作巁𡽇。 考證:〔【說文】危高也。〕 謹照原文危改巍。

Thuyết Văn

巍高也。从山。蠆聲。 讀若厲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

虫部作蠆。毒蟲也。从虫。上象形。依𣜩體从虫从萬則誤。 力制切。十五部。玉篇、廣韵作巁。云巍也。

【𡿋】 Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 蠆 (sái) Phiên thiết: 力制切 → lực + chế | Đọc như: 厲 (lẹ) Nghĩa: 巍cao vậy。 từ sơn (núi)。蠆 thanh。 đọc như 厲。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư