𡿨

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghyun2
Hán ngữ Trung cổkuenx
Phản thiết姑泫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】【廣韻】【集韻】【類篇】𠀤姑泫切。與畎同。【說文】水小流也。周禮,匠人爲溝洫,㭒廣五寸,二㭒爲耦,一耦之伐,廣尺深尺,謂之𡿨。倍𡿨謂之遂,倍遂曰溝,倍溝曰洫,倍洫曰巜。○按《考工記》今文𡿨作𤰕,巜作澮,文異義同。

Thuyết Văn

水小流也。 周禮匠人爲溝洫。枱廣五寸。 二枱爲耦。一耦之伐。廣尺深尺謂之𡿨。倍𡿨謂之遂。倍遂曰溝。倍溝曰洫。倍洫曰巜。 凡𡿨之屬皆从𡿨。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

水部曰。涓、小流也。𡿨與涓音義同。釋名曰。山下根之受𩅸處曰甽。甽、吮也。吮得山之肥潤也。按此爲禹貢羽畎、岱畎之說解。亦卽小流之義。 枱、許之耜字也。見木部。各本作㭒。誤。 已上攷工記匠人職文。說詳鄭注及程氏瑤田通藝錄。今周禮𡿨作𤰝。巜作澮。與許所據不同者、後人所改也。𡿨巜巛三篆下皆宜曰象形。而不言者、省文也。姑泫切。十四部。

【𡿨】 Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 𡿨 (𡿨) Phiên thiết: Cô huyễn thiết Thượng tự: 姑 (cô) | Hạ tự: 泫 (huyễn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'yên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: kiển (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) tiểu (Nhỏ.) lưu (Nước chảy. Như {hải ) vậy。 chu (Khắp. Như {chu đáo} ) lễ (Lễ) tượng (Thợ mộc. Bây g…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư