𡿪

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônglit6
Hán ngữ Trung cổliet
Phản thiết逆乙切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】力蘖切,音列。【玉篇】𡿪𡿪,水流貌。○按卽𡿩字。因字體之變,《字彙》遂兩字𠀤列,非。 又【廣韻】魚乙切【集韻】逆乙切,𠀤音㔑。義同。

Thuyết Văn

水流𡿪𡿪也。从巛。列省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大徐曰。𠛱字从𡿪。此疑誤。當是从𣦵省。小徐本作𣦵省聲。良薛切。十五部。

【𡿪】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巛 (xuyên) | Thanh phù (聲符): 列省 (liệt) Phiên thiết: 良薛切 → lương + tiết Nghĩa: thủy (nước)流𡿪𡿪 vậy。 từ 巛。列 thanh phù lược。

Tự hình

  • Khải thư