𡿯

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổyt
Phản thiết于聿切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤于聿切,音䫻。【說文】水流也。 又【集韻】弧犬切,懸上聲。義同。

Thuyết Văn

水流也。 从巛。曰聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與水部汩義異。汩、治水也。上林賦曰。汩乎混流。又曰。汩㴔漂疾。方言。汩、疾行也。注云。汩汩、急皃。于筆切。此用汩爲也。廣韵合爲一。非。 于筆切。十五部。

【𡿯】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巛 (xuyên) | Thanh phù (聲符): 曰 (viết) Phiên thiết: 于筆切 → vu + bút Nghĩa: thủy (nước)流 vậy。 từ 巛。 viết thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣅕 · 𤽃