𡿿
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ghuok |
|---|---|
| Phản thiết | 于逼切 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nguồn gốc
surround-upper-right
Khang Hy
【唐韻】于逼切,音域。【說文】水流也。 又【集韻】檴北切,音或。義同。
Thuyết Văn
水流皃。 从巛。或聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
皃舊作也。今依篇、韵正。江賦。溭淢濜溳。李云。參差相次也。淢卽。詩。黍稷彧彧。彧者、𡿿之變。叚𡿿爲㦽也。 于逼切。一部。亦胡國切。
【𡿿】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巛 (xuyên) | Thanh phù (聲符): 或 (hoặc) Phiên thiết: Vu bức thiết Thượng tự: 于 (vu) | Hạ tự: 逼 (bức) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vực (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) lưu (Nước chảy. Như {hải ) mạo
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư