𢀜
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Baxter-Sagart | k(r)oŋʔ |
|---|---|
| Hán ngữ Thượng cổ | k(r)oŋʔ |
| Phản thiết | 古勇切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】居悚切【集韻】古勇切,𠀤音拱。【說文】𢹬也,袌也。一作㧬。互見手部。
Thuyết Văn
袌也。 从𠃨。工聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
手部曰。㧬、𢹬也。𢹬、袌也。 居竦切。九部。
【𢀜】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠃨 (𠃨) | Thanh phù (聲符): 工 (công) Nghĩa: bão (Nguyên là chữ {bão} ) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 巩