𢀭

Nôm giàu

Nôm: giàu

Tổng quan

giàu giàu có, giàu sụ [Eng: rich, wealthy]

茹𢀭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômgiàu

Nghĩa

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển giàu 𢀭 tt. giàu có. x. chàu
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chàu 𢀭 ◎ cự 巨 + triều 朝. Ss với đối ứng čảo (bái đính, bàn ken) trong tiếng Mường, Gaston tái lập là *kčàw [1967: 35]. Kiểu tái lập: *kchàu (*kcau²). Âm đọc ngày nay: giàu. tt. trái với nghèo, chàu: âm cổ của giàu. Chàu mấy kiếp, tham lam bấy, sống bao lâu, đáo để màng. (Thuật hứng 55.3)‖ (Tự thán 77.1, 88.5, 105.7)‖ (Bảo kính 139.1, 170.8, 175.3)
  • Giản Dị Hán Nôm giàu giàu có, giàu sụ [Eng: rich, wealthy]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) giầu giầu có, giầu sang [Eng: affluent, rich]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cùng người giàu có ăn no ngọt bùi
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giàu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giàu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: giàu Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Khải thư