𢃳
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | zjeu |
|---|---|
| Phản thiết | 時饒切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】博下切【集韻】補下切,𠀤音把。【說文】𢃳,𢱧擊也。 又【廣韻】市昭切【集韻】時饒切,𠀤音韶。義同。
Thuyết Văn
𢱧擊也。 从巴帚。闕。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𢱧者、反手擊也。今之琵琶、古當作𢱧。 闕者、闕其會意、形聲之說也。大徐博下切。按此字當是从帚、巴聲。
【𢃳】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巴帚 (ba + trửu) | Thanh phù (聲符): 會意、形 (hội) Phiên thiết: 博下切 → bác + hạ Nghĩa: 𢱧擊 vậy。 từ 巴帚。闕。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư