𢃴

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổlat
Phản thiết盧達切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】盧達切【集韻】郞達切,𠀤音辣。【說文】刜也。

Thuyết Văn

刜也。 从巾。剌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

刜當作拂。字之誤也。刀部曰。刜、擊也。手部曰。拂、過擊也。過擊者、所過而擊箸。與拭之義近。上下文皆言拭。可證必當作拂矣。玉篇注作拂也。廣韵注作拂箸。 盧達切。十五部。

【𢃴】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 剌 (lạt) Phiên thiết: Lô đạt thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 達 (đạt) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phất (to chop/strike) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư