𢄐
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái áo mông đầu, tríu trùm lấy mạng kẻ phải thọ hình 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 幔也。 Mạn dã. (Cái màn vậy) [Tập vận 集韻] 𢄐,巾也,使𠛬者不得冠飾。 Mông, cân dã, sử hình giả bất đắc quán sức. (Mông, là cái khăn, để kẻ thọ hình không cần đội nón) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 謨蓬切,音蒙。 Mô phùng thiết, âm Mông 【Bộ】Cân巾
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | mung4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | mung |
| Phản thiết | 莫紅切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】莫紅切【集韻】【韻會】謨蓬切,𠀤音蒙。【玉篇】衣巾也,覆也。【揚子·方言】大巾謂之𢁥。嵩嶽之南,𨻰潁之閒亦謂之𢄐。【廣韻】𢄐縠蓋衣也。 又通作蒙。【史記·淮南王安傳】如發蒙耳。【註】韋昭曰:如蒙巾,發之甚易。 又【集韻】一曰下𠛬墨𢄐。𢄐,巾也,使𠛬者不得冠飾。 又【廣韻】莫弄切【集韻】【正韻】蒙弄切,𠀤音艨。義同。【集韻】或作幪。
Thuyết Văn
葢衣也。 从巾。冡聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
覆葢物之衣也。法言。震風凌雨。然後知夏屋之爲帲也。卽𢄐之俗。尙書大傳。下㓝墨𢄐。方言。𢄐、巾也。與許義稍異。大雅。麻麥。傳曰。然茂盛也。按此亦引伸之義。謂徧覆於地也。 莫紅切。九部。
【𢄐】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 冡 (trũng) Phiên thiết: Mạc hồng thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cái y (Áo. Như {y phục} [衣服) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 幪