𢄢

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổcjiih
Phản thiết卽協切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤輸芮切,音稅。【說文】禮巾也。【廣雅】巾也。 又【廣韻】指利切【集韻】脂利切,𠀤音至。又【集韻】質涉切,音摺。又【類篇】卽協切,音接。義𠀤同。

Thuyết Văn

禮巾也。从巾。埶聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

篆體二徐皆作𢄢。大徐曰从執。小徐曰執聲。皆誤。今正。𢄢輸芮切。十五部。今不見經典。恐亦帨之或體。然廣雅巳兼載帨𢄢矣。

【𢄢】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 埶 (đệm) Phiên thiết: Thâu nhuế thiết Thượng tự: 輸 (thâu) | Hạ tự: 芮 (nhuế) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ui' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thúi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lễ (Lễ) cân (Cái khăn.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư