𢄻

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái tán 【Khang Hi】[Loại thiên 類篇] 蓋也。 Cái dã. (Cái lọng) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 蘇旱切 Tô hạn thiết [Tập vận 集韻] 顙旱切 Tảng hạn thiết [Vận hội 韻會] 先旰切,音饊。 Tiên cán thiết, âm Tản 【Bộ】Cân巾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổsanx
Phản thiết顙旱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】蘇旱切【集韻】顙旱切【韻會】先旰切,𠀤音饊。【類篇】蓋也。【晉書·輿服志】功曹吏𢄻扇騎從。【說文】作繖。【類篇】亦作𠍘𠌂。

Tự hình

  • Khải thư