𢅯

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổbyonh
Phản thiết符問切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】方吻切【集韻】父吻切,𠀤音憤。【說文】以囊盛穀,太滿而裂也。 又【玉篇】弓筋起。 又【廣韻】扶問切【集韻】符問切,𠀤分去聲。又【集韻】方問切,音僨。又敷勿切,音弗。義𠀤同。

Thuyết Văn

㠯囊盛穀大滿而裂也。 从巾。奮聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

之言璺也。璺者、隙也。玉篇曰。又弓筋起。 方吻切。十三部。

【𢅯】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 奮 (phấn) Phiên thiết: Phương vẫn thiết Thượng tự: 方 (phương) | Hạ tự: 吻 (vẫn) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: phổng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ nang (*) thịnh (Thịnh) cốc (Lúa) đại (Lớn.) mãn (Đầy đủ) nhi (Mày. Như {nhi ôn…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư