𢆞
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gin2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | kenx |
| Phản thiết | 古典切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 銑 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】古典切【集韻】【韻會】吉典切,𠀤音繭。【說文】𢆞,小束也。【玉篇】𢆞,禾十把也。【汜勝之書】藝麻法,𢆞欲小,縛欲薄。【玉篇】或作䄯。【韻會】或作𡘸。
Thuyết Văn
小束也。 从束。幵聲。讀若繭。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
齊民要術曰。麻欲小、縛欲薄。爲其易乾。 古典切。十四部。
【𢆞】(ciển) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 束 (thút) | Thanh phù (聲符): 幵 (kiên) Phiên thiết: 古典切 → cổ + điển | Đọc như: 繭 (kén) Nghĩa: tiểu (nhỏ)束 vậy。 từ 束。幵 thanh。 đọc như 繭。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䄯 · 䄯