𢇷
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái rạp bình thiên 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 草舍也。下也。 Thảo xá dã. Hạ dã. (Cái nhà cỏ vậy. Ở phía dưới.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] 蒲撥切,音跋。 Bồ bát thiết, âm Bạt 【Bộ】Nghiễm广
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | buat |
|---|---|
| Phản thiết | 蒲撥切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 末 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤蒲撥切,音跋。【說文】草舍也。下也。 又【玉篇】今作茇。【詩·召南】召伯所茇。
Thuyết Văn
舍也。 从广。犮聲。 詩曰。召伯所𢇷。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
詩召南甘棠曰。召伯所茇。傳曰。茇、草舍也。周禮大司馬。中夏敎茇舍。注云。茇讀如萊沛之沛。茇舍、草止之也。軍有草止之法。按許書艸部茇、艸根也。此訓舍也。與毛、鄭說異。以其字从艸从广別之耳。同音故義相因。茇實古今字也。毛傳又云。草行曰跋。跋卽茇之假借字。漢禮樂志。拔蘭堂。拔、舍止也。卽茇之假借字。 蒲撥切。十五部。 此葢用三家詩。字作𢇷。故與毛作茇、訓草舍異。
【𢇷】 Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) | Thanh phù (聲符): 犮 (bạt) Phiên thiết: 蒲撥切 → bồ + bát Nghĩa: 舍 vậy。 từ 广。犮 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。召伯所𢇷。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư