𢊕

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổchung

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【說文】𢉛本字。

Thuyết Văn

屋階中會也。 从广。悤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂㒳階之中湊也。西京賦曰。刊層平堂。設切厓隒。今之階隒石必長石居中。㒳邊鬬合。篇、韵皆作屋中會。無階字。非是。 倉紅切。廣韵又作孔切。九部。

【𢊕】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) | Thanh phù (聲符): 悤 (thông) Nghĩa: ốc (Nhà ở.) giai (Bực thềm) trung (Giữa) hội (Họp. Như {khai hội} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢈣 · 𢉛