𢊗
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái nhà giải vũ 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 空也。 Không dã. (Trống không vậy) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 慕各切 Mạc các thiết [Tập vận 集韻] 末各切,音莫。 Mạt các thiết, âm Mạc 【Bộ】Nghiễm广
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | mak |
|---|---|
| Phản thiết | 慕各切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】慕各切【集韻】末各切,𠀤音莫。【玉篇】空也。
Tự hình
- Khải thư