𢌛
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jin4 |
|---|---|
| Phản thiết | 諸盈切 |
| Thanh mẫu | 章 |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【集韻】諸盈切,音征。【說文】行也。◎按《前漢·功臣表》武帝征和紀年皆書作𢌛和。顏師古曰:𢌛亦征字也。
Thuyết Văn
行也。 从廴。正聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與辵部延征字音義同。漢武帝年號延和字如此作。今漢書多誤爲以然切之延。又或改爲从辵之延。亦非也。 諸盈切。十一部。
【𢌛】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 廴 (dẫn) | Thanh phù (聲符): 正 (chính) Phiên thiết: 以然切 → dĩ + nhiên Nghĩa: 行 vậy。 từ 廴。chính (ngay) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư