𢐎
Tổng quan
khom khom lưng, lom khom [Eng: to hunch one's back, to walk with a stoop]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【五音篇海】音賺。
Tự hình
- Khải thư
khom khom lưng, lom khom [Eng: to hunch one's back, to walk with a stoop]
left-right
【五音篇海】音賺。