𢑆

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổgyen
Phản thiết驅圓切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】巨圓切【集韻】逵員切,𠀤音權。【說文】弓曲也。 又【集韻】驅圓切,音棬。又苦遠切,音䅚。又【類篇】俱願切,音絭。又求患切,權去聲。義𠀤同。

Thuyết Văn

弓曲也。 从弓。雚聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

陸德明云。說文音權。然則與拳曲音義略同。爾雅曰。菼薍其萌虇。陸云。本或作。非。、說文云弓曲也。按偏旁多後人所加。作者、正是古本艸初生句曲也。 九院切。十四部。按古平聲。

【𢑆】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 弓 (cung) | Thanh phù (聲符): 雚 (coán) Phiên thiết: 九院切 → cửu + viện Nghĩa: 弓khúc (cong) vậy。 từ 弓。雚 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢎠