𢑏
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 於棘切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 影 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於棘切,音弋。【說文】按也。从反印。俗从手。【玉篇】亦作抑。
Thuyết Văn
按也。 从反印。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按當作按印也。淺人刪去印字耳。按者、下也。用印必向下按之。故字从反印。淮南齊俗訓曰。若璽之抑埴。正與之正。傾與之傾。璽之抑埴卽今俗云以印印泥也。此抑之本義也。引伸之爲凡按之偁。内則。而敬抑搔之。注曰。抑、按也。又引伸之爲凡謙下之偁。賓筵傳曰。抑抑、愼密也。假樂傳曰。抑抑、美也。抑傳曰。抑抑、密也。猗嗟傳曰。抑、美色。論語三用抑字皆轉語䛐。於按下之意相近。抑詩、國語作懿戒。懿同抑抑此皇父。懿厥哲婦。懿亦同抑、鄭云。抑之言噫。有所痛傷之聲也。 用印者必下向。故緩言之曰印。急言之曰。詩賓筵抑與怭韵。假樂與秩韵。古音在十二部。卽印之八聲、也。今音於棘切。入二十四職。
【𢑏】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 反印 (phản ấn) Phiên thiết: Vu cức thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 棘 (cức) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: án (Đè xuống.) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư