𢓈
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | zsynh |
|---|---|
| Phản thiết | 辭閏切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 稕 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】辭閏切【集韻】徐閏切,𠀤音殉。【說文】行示也。【玉篇】巡師宣令也。【司馬法】斬以𢓈。【集韻】或作徇𢕊。
Thuyết Văn
行示也。 从彳。勻聲。 司馬法。斬以𢓈。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大司馬。斬牲以左右徇陳曰。不用命者斬之。小子。凡師田、斬牲以左右徇陳。陸德明引古今字詁曰。徇、巡也。按如項羽傳。徇廣陵、徇下縣。李奇曰。徇、略也。如淳曰。徇音撫循之循。此古用循巡字、漢用徇字之證。此古今字詁之義也。 古勻旬同用。故亦作徇。詞閏切。十二部。 許引司馬法者凡八。
【𢓈】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彳 (xích) | Thanh phù (聲符): 勻 (quân) Phiên thiết: 詞閏切 → từ + nhuận Nghĩa: 行示 vậy。 từ 彳。勻 thanh。司馬法。斬 dĩ (lấy/dùng) 𢓈。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư