𢔟
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | nriux |
|---|---|
| Phản thiết | 女久切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】人九切【集韻】忍九切,𠀤柔上聲。【說文】柔復也。 又【廣韻】女久切,音扭。習也。
Thuyết Văn
復也。 从彳。柔聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此字引伸爲狃忕之義。故玉篇云。習也。忕也。或與狃同。按狃行而廢矣。左傳有愎字。愎者、狃忕之意。卽復字之變也。復之引伸之義亦爲狃忕。 人九切。三部。按廣韵女久切。習也。从廣韵是。
【𢔟】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彳 (xích) | Thanh phù (聲符): 柔 (nhu) Phiên thiết: Nhân cửu thiết Thượng tự: 人 (nhân) | Hạ tự: 九 (cửu) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: nhưũ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phục (Lại. Đã đi rồi trở l) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư